Trần Xuân Rợ

Năm sinh1950
Quê quánĐông Phố - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1966
Ngày hy sinh 19/08/1968

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10707 (số thứ tự 10706).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Rợ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Rợ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 19/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Phóng Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  2. Trịnh Bá Long Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142 Pơtu Bờ ta H4 Gia Lai
  3. Trần Đông Phương Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1142 Pơ tu Bơ ta Gia Lai
  4. Nguyễn Tuấn Huê Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142, Ba Tu Ha, Gia Lai
  5. Lê Văn Chấn Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142, h4, Gia Lai
  6. Trịnh Quốc Việt Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142, h4, Gia Lai
  7. Lương Văn Bợ Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  8. Trần Đình Bảng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H4 - Đông nam đồi 1142 Ptu Bơ Ta - Gia Lai
  9. Ma Văn Lượng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 Dẫy Pơ Tu Pơ La H4 - Gia Lai
  10. Vi Văn Duyệt Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 dẫy Pơ Tu Bơ Ta H4 - Gia Lai
  11. Nguyễn Hữu Chỉnh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142
  12. Nguyễn Văn Thiển Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  13. Đinh Công Bằng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  14. Vũ Văn Thịnh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142
  15. Nguyễn Văn Trữ Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  16. Đoàn Văn Nghìn Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nông Khánh Tiến Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Lương Xuân Hậu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Thế Phia Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3