Ral Lan Amăm

Năm sinh1950
Quê quánLàng Klă- E3- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 23/01/1972
Nơi hy sinhE8, Khu 5
Vị trí mộ Làng Pin, E8, Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039099]: Lietsi {Họ tên=Ral Lan Amăm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/01/1972, Quê quán=Làng Klă- E3- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E8, Khu 5, Vị trí mộ=Làng Pin, E8, Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19522 (số thứ tự 1039099).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ral Lan Amăm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ral Lan Amăm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 23/01/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Nghĩa sinh 1945 · Xóm Rịu- Bộc Nhiêu- Định Hóa
  2. Đoàn Văn Mẫn sinh 1951 · Cơ Chất- Trực Phương- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Trần Quốc Dũng sinh 1946 · Văn Phú- Mỹ Tho- Bình Lục- Nam Hà
  4. Ra Lan Aươn sinh 1948 · Làng Klah- E1- Huyện 5- Gia Lai
  5. Rach Lan Amón Làng Klul Lã- E3- Huyện 5- Gia Lai
  6. Nông Ngọc Thắng sinh 1947 · Tứ Xuyên- Văn Quán
  7. Trần Quốc Dũng sinh 1946 · Văn Phú- Mỹ Tho- Bình Lục- Nam Hà