Ra Lan Aươn

Năm sinh1948
Quê quánLàng Klah- E1- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 23/01/1972
Nơi hy sinhAp
Vị trí mộ Tại nhà

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039038]: Lietsi {Họ tên=Ra Lan Aươn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=23/01/1972, Quê quán=Làng Klah- E1- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ap, Vị trí mộ=Tại nhà}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19461 (số thứ tự 1039038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ra Lan Aươn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ra Lan Aươn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 23/01/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Nghĩa sinh 1945 · Xóm Rịu- Bộc Nhiêu- Định Hóa
  2. Đoàn Văn Mẫn sinh 1951 · Cơ Chất- Trực Phương- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Trần Quốc Dũng sinh 1946 · Văn Phú- Mỹ Tho- Bình Lục- Nam Hà
  4. Rach Lan Amón Làng Klul Lã- E3- Huyện 5- Gia Lai
  5. Ral Lan Amăm sinh 1950 · Làng Klă- E3- Huyện 5- Gia Lai
  6. Nông Ngọc Thắng sinh 1947 · Tứ Xuyên- Văn Quán
  7. Trần Quốc Dũng sinh 1946 · Văn Phú- Mỹ Tho- Bình Lục- Nam Hà