Pun Phớt
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Làng Quái- E15- Huyện 5- Gia Lai |
| Ngày hy sinh | 29/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
| Vị trí mộ | Đông Nam Mỹ Thạch, Đường 14 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039090]: Lietsi {Họ tên=Pun Phớt, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/05/1972, Quê quán=Làng Quái- E15- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đông Nam Mỹ Thạch, Đường 14}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19513 (số thứ tự 1039090).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Pun Phớt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Pun Phớt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đình Môn sinh 1945 · Minh Lập- Đồng Hỷ- Bắc Thái
- Nguyễn Văn Sự sinh 1951 · Vạn Kim- Hợp Thành- Phổ Yên
- Triệu Văn Tam sinh 1951 · Làng Bằng- Đông Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái
- Mai Văn Mạ sinh 1953 · Thanh Định- Định Hóa
- Mai Đình Úa sinh 1953 · Trung Lương- Định Hóa
- Nguyễn Văn Đăng sinh 1947 · Tiên Đốc- Yên Lãng- Đại Từ
- Lâm Văn La sinh 1948 · Định Hóa
- Nguyễn Văn Bích sinh 1953 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Bùi Mạnh Quỳnh sinh 1946 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
- Siêu Gió sinh 1940 · Làng Kơ Rao Bết- Xã Greo- Huyện 6- Gia Lai
- Siêu Dên sinh 1935 · Làng O Bung- E12- Huyện 5- Gia Lai
- Lan Bro sinh 1952 · Làng A- E15- Huyện 5- Gia Lai
- Sien Rlao sinh 1954 · Làng Ta R Dố- E15- Huyện 5- Gia Lai
- Nguyễn Đức Hiếu sinh 1940 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
- A Ruất Làng Đak Lơm- Mang La- H29- Kon Tum
- Đinh Rú Đak Xà Rùng- Bờ Ê- H29- Kon Tum
- Nguyễn Xuân Thành sinh 1940 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Thái Bình
- Bùi Văn Chỉ sinh 1942 · Vũ Bình- Vũ Tiên- Thái Bình
- Vũ Trọng Chiêu sinh 1950 · Thái Sơn- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lại Thanh Xuân sinh 1937 · Đông Hải- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Bùi Văn Giang sinh 1953 · Văn Sơn- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Võ Xuân Lễ sinh 1949 · Hải Phòng- Kỳ Lợi- Kỳ Anh
- Nguyễn Huy Cận sinh 1946 · Sơn Phố- Hương Sơn
- Hoàng Văn Bửu sinh 1942 · Cẩm Huy- Cẩm Xuyên
- Lương Đức Hựu sinh 1950 · Bắc Sơn- Thạch Điền- Thạch Hà
- Nguyễn Quốc Khánh sinh 1950 · Yên Vương- Hữu Lũng
- Nguyễn Ngọc Toàn sinh 1949 · Hùng Sơn- Tràng Định
- Nguyễn Hữu Hà sinh 1953 · Số nhà 33 trường học- Đông Kinh
- Nguyễn Quang Chỉ sinh 1940 · Vũ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Phạm Xuân Quế sinh 1951 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Thi sinh 1953 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Ngãi sinh 1951 · Quang Húc- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Hà Văn Minh sinh 1952 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Hà Xuân Xứ sinh 1950 · Hùng Đô- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Lã Văn Thành sinh 1949 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Lê Châu sinh 1942 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định
- Bồn Văn Đì sinh 1951 · Thanh Đức- Vị Xuyên- Hà Giang
- Nông Xuân So sinh 1952 · Bản Thản- Kim Thạch- Vị Xuyên- Hà Giang
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1950 · Đạo Đức- Vị Xuyên- Hà Giang
- Nguyễn Tuấn Doanh sinh 1950 · Thụy Ứng- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây
- Phạm Văn Hưng sinh 1952 · Thôn Cậy- Long Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng
- Dương Quang Bình sinh 1949 · Toàn Mỹ- Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Bê sinh 1952 · Yên Thường- Thuận Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Nghi sinh 1952 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thụ sinh 1953 · Đức Ninh- Hàm yên
- Trần Hồng Hà sinh 1951 · Tạ Thượng- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng