Nguyễn Văn Đăng

Năm sinh1947
Quê quánTiên Đốc- Yên Lãng- Đại Từ
Ngày hy sinh 29/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Làng Tờ Môn Xau K6 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038541]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đăng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=29/05/1972, Quê quán=Tiên Đốc- Yên Lãng- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Làng Tờ Môn Xau K6 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18964 (số thứ tự 1038541).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Môn sinh 1945 · Minh Lập- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Sự sinh 1951 · Vạn Kim- Hợp Thành- Phổ Yên
  3. Triệu Văn Tam sinh 1951 · Làng Bằng- Đông Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái
  4. Mai Văn Mạ sinh 1953 · Thanh Định- Định Hóa
  5. Mai Đình Úa sinh 1953 · Trung Lương- Định Hóa
  6. Lâm Văn La sinh 1948 · Định Hóa
  7. Nguyễn Văn Bích sinh 1953 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  8. Bùi Mạnh Quỳnh sinh 1946 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
  9. Siêu Gió sinh 1940 · Làng Kơ Rao Bết- Xã Greo- Huyện 6- Gia Lai
  10. Pun Phớt sinh 1953 · Làng Quái- E15- Huyện 5- Gia Lai
  11. Siêu Dên sinh 1935 · Làng O Bung- E12- Huyện 5- Gia Lai
  12. Lan Bro sinh 1952 · Làng A- E15- Huyện 5- Gia Lai
  13. Sien Rlao sinh 1954 · Làng Ta R Dố- E15- Huyện 5- Gia Lai
  14. Nguyễn Đức Hiếu sinh 1940 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  15. A Ruất Làng Đak Lơm- Mang La- H29- Kon Tum
  16. Đinh Rú Đak Xà Rùng- Bờ Ê- H29- Kon Tum
  17. Nguyễn Xuân Thành sinh 1940 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Thái Bình
  18. Bùi Văn Chỉ sinh 1942 · Vũ Bình- Vũ Tiên- Thái Bình
  19. Vũ Trọng Chiêu sinh 1950 · Thái Sơn- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  20. Lại Thanh Xuân sinh 1937 · Đông Hải- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  21. Bùi Văn Giang sinh 1953 · Văn Sơn- Lạc Sơn- Hòa Bình
  22. Võ Xuân Lễ sinh 1949 · Hải Phòng- Kỳ Lợi- Kỳ Anh
  23. Nguyễn Huy Cận sinh 1946 · Sơn Phố- Hương Sơn
  24. Hoàng Văn Bửu sinh 1942 · Cẩm Huy- Cẩm Xuyên
  25. Lương Đức Hựu sinh 1950 · Bắc Sơn- Thạch Điền- Thạch Hà
  26. Nguyễn Quốc Khánh sinh 1950 · Yên Vương- Hữu Lũng
  27. Nguyễn Ngọc Toàn sinh 1949 · Hùng Sơn- Tràng Định
  28. Nguyễn Hữu Hà sinh 1953 · Số nhà 33 trường học- Đông Kinh
  29. Nguyễn Quang Chỉ sinh 1940 · Vũ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  30. Phạm Xuân Quế sinh 1951 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Đình Thi sinh 1953 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Đức Ngãi sinh 1951 · Quang Húc- Tam Nông- Vĩnh Phú
  33. Hà Văn Minh sinh 1952 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  34. Hà Xuân Xứ sinh 1950 · Hùng Đô- Tam Nông- Vĩnh Phú
  35. Lã Văn Thành sinh 1949 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  36. Lê Châu sinh 1942 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định
  37. Bồn Văn Đì sinh 1951 · Thanh Đức- Vị Xuyên- Hà Giang
  38. Nông Xuân So sinh 1952 · Bản Thản- Kim Thạch- Vị Xuyên- Hà Giang
  39. Nguyễn Văn Sinh sinh 1950 · Đạo Đức- Vị Xuyên- Hà Giang
  40. Nguyễn Tuấn Doanh sinh 1950 · Thụy Ứng- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây
  41. Phạm Văn Hưng sinh 1952 · Thôn Cậy- Long Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng
  42. Dương Quang Bình sinh 1949 · Toàn Mỹ- Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  43. Nguyễn Văn Bê sinh 1952 · Yên Thường- Thuận Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  44. Nguyễn Đức Nghi sinh 1952 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  45. Nguyễn Văn Thụ sinh 1953 · Đức Ninh- Hàm yên
  46. Trần Hồng Hà sinh 1951 · Tạ Thượng- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng