Y Pang Ksor

Quê quánBuôn E Bông- Huyện 2- Đắk Lắk
Ngày hy sinh 10/8/1972
Nơi hy sinhHuyện 6, Đắk Lắk
Vị trí mộ Buôn Tu Cơ, Huyện 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038958]: Lietsi {Họ tên=Y Pang Ksor, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26521, Quê quán=Buôn E Bông- Huyện 2- Đắk Lắk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Buôn Tu Cơ, Huyện 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19381 (số thứ tự 1038958).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Pang Ksor” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Pang Ksor” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Chính
  2. Trần Xuân Bơi
  3. Ma Răng
  4. Nguyễn Văn Bằng
  5. Đỗ Duy La
  6. Lê Văn Tân
  7. Nguyễn Huy Ngọc
  8. Hoàng Văn Chung
  9. Nguyễn Tấn Hoa
  10. Nguyễn Minh Tý
  11. Bùi Ngọc Thọ (Tho)
  12. Bùi Quang Lai