Nguyễn Quang Chính

Năm sinh1950
Quê quánTân Phú- Phổ Yên
Ngày hy sinh 10/8/1972
Vị trí mộ Mộ 2 Nghĩa trang Ban 1 Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038551]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Chính, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26521, Quê quán=Tân Phú- Phổ Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 2 Nghĩa trang Ban 1 Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18974 (số thứ tự 1038551).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Bơi
  2. Ma Răng
  3. Y Pang Ksor
  4. Nguyễn Văn Bằng
  5. Đỗ Duy La
  6. Lê Văn Tân
  7. Nguyễn Huy Ngọc
  8. Hoàng Văn Chung
  9. Nguyễn Tấn Hoa
  10. Nguyễn Minh Tý
  11. Bùi Ngọc Thọ (Tho)
  12. Bùi Quang Lai