Mạc Duy Khôi
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Lưu Hạ- An Lưu- Kinh Môn- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 4/11/1971 |
| Nơi hy sinh | Đông bắc cao điểm 665 Kon Tum |
| Vị trí mộ | (21-91)08 Đắk Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038240]: Lietsi {Họ tên=Mạc Duy Khôi, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26241, Quê quán=Lưu Hạ- An Lưu- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc cao điểm 665 Kon Tum, Vị trí mộ=(21-91)08 Đắk Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18663 (số thứ tự 1038240).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Duy Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mạc Duy Khôi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 4/11/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Ngọc Hà sinh 1931 · La Trợ- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Phạm Quốc Ngữ sinh 1951 · Quang Thái- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Tăng sinh 1946 · Bính Đồng- Hòa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phạm Quang Lô sinh 1949 · Du Lễ- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Trần Văn Cất sinh 1939 · Cát Tiên- Quang Trung- An Lão- Hải Phòng
- Đặng Văn Tuy Phúc Lạc- Vụ Phúc- Vũ Tiên- Thái Bình
- Phạm Văn Hòa sinh 1950 · Thường Kiện- Vũ Sơn- Vũ Tiên- Thái Bình
- Nguyễn Công Chiến sinh 1949 · Phòng tổ chức ty Bưu điện Thái Bình
- Trần Văn Cường sinh 1954 · Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình
- Vũ Văn Quyết sinh 1945 · Y Ngô- Đại Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Ngô Đình Vượn sinh 1946 · Thôn Cốc- Xuân Vinh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Hữu Huệ sinh 1947 · Đông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Hồ Thanh Chức sinh 1949 · Quảng Bình- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Y sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Đình Tuấn sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học- Hà Nội
- Tạ Kim Đồng sinh 1950 · Ngõ 118 đường Trương Định- Hai Bà- Hà Nội
- Lê Huy Quảng sinh 1948 · 63 Đại La- Hà Nội
- Bùi Văn Niền sinh 1952 · Xóm Lục- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Lương Văn Phẩm sinh 1952 · Xóm May- Trung Thành- Đà Bắc- Hòa Bình
- Lường Văn Quang sinh 1945 · Xà Lối- Đồng Chum- Đà Bắc- Hòa Bình
- Bùi Văn Tiền sinh 1952 · Xóm Mộ- Tự Do- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Bùi Văn Miền sinh 1952 · Xóm Lọt- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Văn Ngoạn sinh 1950 · Cẩm Thức- Cẩm Xuyên
- Cao Văn Mưu sinh 1938 · Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên
- Lâm Văn Dũng sinh 1940 · Xóm Chùa- Minh Hòa- Hứu Lũng
- Xầm Văn Vương sinh 1951 · Minh Hưng- Hàm Yên
- Nguyễn Xuân Trực sinh 1947 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Lê Văn Sảng sinh 1949 · Tân Hồng- Yến Mạo- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Lê Văn Phúc sinh 1951 · Cầu Diễn- Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Hà Trung Đỉnh sinh 1949 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Hà Văn Chấn sinh 1950 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Viên Đình Phúc sinh 1940 · Na Trang- Quản Ba- Quản Bạ- Hà Giang
- Đinh Tất Xưởng sinh 1947 · Vân Trình- Thượng Hòa- Nho Quan- Ninh Bình
- Vương Đình Tiết sinh 1944 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng