Lâm Văn Dũng

Năm sinh1940
Quê quánXóm Chùa- Minh Hòa- Hứu Lũng
Ngày hy sinh 4/11/1971
Nơi hy sinhĐông Plây Cần
Vị trí mộ Không lấy đựợc xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037738]: Lietsi {Họ tên=Lâm Văn Dũng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26241, Quê quán=Xóm Chùa- Minh Hòa- Hứu Lũng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Plây Cần, Vị trí mộ=Không lấy đựợc xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18161 (số thứ tự 1037738).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Văn Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lâm Văn Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 4/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Hà sinh 1931 · La Trợ- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Phạm Quốc Ngữ sinh 1951 · Quang Thái- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Tăng sinh 1946 · Bính Đồng- Hòa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Phạm Quang Lô sinh 1949 · Du Lễ- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Trần Văn Cất sinh 1939 · Cát Tiên- Quang Trung- An Lão- Hải Phòng
  6. Đặng Văn Tuy Phúc Lạc- Vụ Phúc- Vũ Tiên- Thái Bình
  7. Phạm Văn Hòa sinh 1950 · Thường Kiện- Vũ Sơn- Vũ Tiên- Thái Bình
  8. Nguyễn Công Chiến sinh 1949 · Phòng tổ chức ty Bưu điện Thái Bình
  9. Trần Văn Cường sinh 1954 · Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình
  10. Vũ Văn Quyết sinh 1945 · Y Ngô- Đại Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  11. Ngô Đình Vượn sinh 1946 · Thôn Cốc- Xuân Vinh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  12. Lê Hữu Huệ sinh 1947 · Đông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  13. Hồ Thanh Chức sinh 1949 · Quảng Bình- Quảng Xương- Thanh Hóa
  14. Đỗ Văn Y sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  15. Nguyễn Đình Tuấn sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học- Hà Nội
  16. Tạ Kim Đồng sinh 1950 · Ngõ 118 đường Trương Định- Hai Bà- Hà Nội
  17. Lê Huy Quảng sinh 1948 · 63 Đại La- Hà Nội
  18. Bùi Văn Niền sinh 1952 · Xóm Lục- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  19. Lương Văn Phẩm sinh 1952 · Xóm May- Trung Thành- Đà Bắc- Hòa Bình
  20. Lường Văn Quang sinh 1945 · Xà Lối- Đồng Chum- Đà Bắc- Hòa Bình
  21. Bùi Văn Tiền sinh 1952 · Xóm Mộ- Tự Do- Lạc Sơn- Hòa Bình
  22. Bùi Văn Miền sinh 1952 · Xóm Lọt- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  23. Nguyễn Văn Ngoạn sinh 1950 · Cẩm Thức- Cẩm Xuyên
  24. Cao Văn Mưu sinh 1938 · Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên
  25. Xầm Văn Vương sinh 1951 · Minh Hưng- Hàm Yên
  26. Nguyễn Xuân Trực sinh 1947 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  27. Lê Văn Sảng sinh 1949 · Tân Hồng- Yến Mạo- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  28. Lê Văn Phúc sinh 1951 · Cầu Diễn- Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  29. Hà Trung Đỉnh sinh 1949 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  30. Hà Văn Chấn sinh 1950 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú
  31. Viên Đình Phúc sinh 1940 · Na Trang- Quản Ba- Quản Bạ- Hà Giang
  32. Đinh Tất Xưởng sinh 1947 · Vân Trình- Thượng Hòa- Nho Quan- Ninh Bình
  33. Mạc Duy Khôi sinh 1949 · Lưu Hạ- An Lưu- Kinh Môn- Hải Hưng
  34. Vương Đình Tiết sinh 1944 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng