Bùi Thế Nhi

Năm sinh1945
Quê quánPhú Cường- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/2/1971
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ NT: viện 1, Ban 1, mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038156]: Lietsi {Họ tên=Bùi Thế Nhi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25968, Quê quán=Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=NT: viện 1, Ban 1, mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18579 (số thứ tự 1038156).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Thế Nhi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Thế Nhi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 4/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Gia chuông
  2. Nguyễn Kim Cương
  3. Lê Văn Hạ
  4. Nguyễn Ngọc Trân
  5. Đỗ Văn Chấn
  6. Vương Công Cát
  7. Nguyễn Văn Lưu
  8. Nguyễn Cao Nguyên
  9. Phan Tiến Dũng
  10. Phùng Tiến Dương
  11. Đinh Bá Vân
  12. Đinh Ngọc Dũng
  13. Nguyễn Đức Ba
  14. Đàm Ngọc Hỉnh
  15. Lê Quang Tuân
  16. Kơ Pa K Rơn
  17. Nguyễn Văn Trọng
  18. Lê Xuân Hùng
  19. Cao Văn Kiềm