Bùi Gia chuông

Năm sinh1950
Quê quánTrung Thành- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/2/1971
Nơi hy sinhĐường 14 H3 Đắc Lắc
Vị trí mộ (85-40)09 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036984]: Lietsi {Họ tên=Bùi Gia chuông, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25968, Quê quán=Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 H3 Đắc Lắc, Vị trí mộ=(85-40)09 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17407 (số thứ tự 1036984).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Gia chuông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Gia chuông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 4/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Kim Cương
  2. Lê Văn Hạ
  3. Nguyễn Ngọc Trân
  4. Đỗ Văn Chấn
  5. Vương Công Cát
  6. Nguyễn Văn Lưu
  7. Nguyễn Cao Nguyên
  8. Phan Tiến Dũng
  9. Phùng Tiến Dương
  10. Đinh Bá Vân
  11. Đinh Ngọc Dũng
  12. Nguyễn Đức Ba
  13. Đàm Ngọc Hỉnh
  14. Bùi Thế Nhi
  15. Lê Quang Tuân
  16. Kơ Pa K Rơn
  17. Nguyễn Văn Trọng
  18. Lê Xuân Hùng
  19. Cao Văn Kiềm