Niê Thành

Năm sinh1932
Quê quánĐồng Cam- Đồng Xuân- Phú Yên
Ngày hy sinh 3/10/1971
Nơi hy sinhHuyện đội 7, Đắc Lắc
Vị trí mộ Rẫy huyện đội 7, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038110]: Lietsi {Họ tên=Niê Thành, Năm sinh=1932, Ngày hy sinh=26209, Quê quán=Đồng Cam- Đồng Xuân- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện đội 7, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Rẫy huyện đội 7, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18533 (số thứ tự 1038110).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Niê Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Niê Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 3/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Cờ
  2. Nguyễn Văn Quang
  3. Võ Văn Chính
  4. Quảng Minh Thắng
  5. Đỗ Xuân Trường
  6. Nguyễn Văn Hội
  7. Sầm Ngọc Liệu
  8. Trần Văn Giang
  9. Nguyễn Văn Sen
  10. Hoàng Ngọc Thược
  11. Nguyễn Xuân Kich