Sầm Ngọc Liệu

Năm sinh1949
Quê quánMinh Hương- Hàm Yên
Ngày hy sinh 3/10/1971
Nơi hy sinhĐông nam Buôn K Năng, H3, Đắk Lắk
Vị trí mộ Đông nam buôn măng, H3, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037799]: Lietsi {Họ tên=Sầm Ngọc Liệu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26209, Quê quán=Minh Hương- Hàm Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông nam Buôn K Năng, H3, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Đông nam buôn măng, H3, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18222 (số thứ tự 1037799).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sầm Ngọc Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sầm Ngọc Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 3/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Cờ
  2. Nguyễn Văn Quang
  3. Võ Văn Chính
  4. Quảng Minh Thắng
  5. Đỗ Xuân Trường
  6. Nguyễn Văn Hội
  7. Trần Văn Giang
  8. Nguyễn Văn Sen
  9. Hoàng Ngọc Thược
  10. Niê Thành
  11. Nguyễn Xuân Kich