Vũ Anh Tuấn

Năm sinh1944
Quê quánNinh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 30/04/1971
Nơi hy sinhđường dây c09
Vị trí mộ (64-73)01 Plu Yome 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038065]: Lietsi {Họ tên=Vũ Anh Tuấn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=30/04/1971, Quê quán=Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đường dây c09, Vị trí mộ=(64-73)01 Plu Yome 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18488 (số thứ tự 1038065).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Anh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Anh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Gia Thị
  2. Trần Văn Nhu
  3. Triệu Đức Thịnh
  4. Nông Văn Kim
  5. Nguyễn Văn Luật
  6. Nguyễn Văn Phín
  7. Nguyễn Đức Diên
  8. Trịnh Văn Giảng
  9. Bùi Kim Tứ
  10. Nguyễn Xuân Nhiễn
  11. Lý Trần Đại
  12. Trần Văn Phê