Trịnh Văn Giảng

Năm sinh1945
Quê quánYên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 30/04/1971
Nơi hy sinhLàng Kẹp, B2, K4, Gia Lai
Vị trí mộ (10-72)03 bắc làng Dã

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037480]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Giảng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=30/04/1971, Quê quán=Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Kẹp, B2, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(10-72)03 bắc làng Dã}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17903 (số thứ tự 1037480).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Giảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Gia Thị
  2. Trần Văn Nhu
  3. Triệu Đức Thịnh
  4. Nông Văn Kim
  5. Nguyễn Văn Luật
  6. Nguyễn Văn Phín
  7. Nguyễn Đức Diên
  8. Bùi Kim Tứ
  9. Nguyễn Xuân Nhiễn
  10. Lý Trần Đại
  11. Vũ Anh Tuấn
  12. Trần Văn Phê