Hoàng Văn Toang

Năm sinh1945
Quê quánMinh Khai- Lâm Thượng- Lục Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 23/05/1971
Nơi hy sinhNgọc bBiêng, Kon Tum
Vị trí mộ (15-99)08 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038041]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Toang, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/05/1971, Quê quán=Minh Khai- Lâm Thượng- Lục Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc bBiêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(15-99)08 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18464 (số thứ tự 1038041).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Toang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Toang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kpã Cao
  2. Kpã Chao
  3. Nguyễn Văn Dụ
  4. Hoàng Quang Hợp
  5. Nguyễn Văn Khánh
  6. Bùi Ngọc Điệp
  7. Nguyễn Văn Lợi
  8. Đàm Trung Sỹ
  9. Trần Đăng Khoa
  10. Nguyễn Văn Tham
  11. Phạm Văn Sòng