Kpã Cao

Năm sinh1950
Quê quánBuôn sai- Huyện 2- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 23/05/1971
Vị trí mộ (46-64)09 BCá H2 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037093]: Lietsi {Họ tên=Kpã Cao, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/05/1971, Quê quán=Buôn sai- Huyện 2- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(46-64)09 BCá H2 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17516 (số thứ tự 1037093).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kpã Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kpã Cao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kpã Chao
  2. Nguyễn Văn Dụ
  3. Hoàng Quang Hợp
  4. Nguyễn Văn Khánh
  5. Bùi Ngọc Điệp
  6. Nguyễn Văn Lợi
  7. Đàm Trung Sỹ
  8. Trần Đăng Khoa
  9. Hoàng Văn Toang
  10. Nguyễn Văn Tham
  11. Phạm Văn Sòng