Trịnh Lực

Năm sinh1951
Quê quánTrung Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 14/04/1971
Nơi hy sinhPhẫu đồi A1, ĐT3
Vị trí mộ Tại phẫu đồi A1 ĐT3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037942]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Lực, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=14/04/1971, Quê quán=Trung Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu đồi A1, ĐT3, Vị trí mộ=Tại phẫu đồi A1 ĐT3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18365 (số thứ tự 1037942).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Minh
  2. Đinh Văn Vòng
  3. Hoàng Ích Vy
  4. Phùng Văn Ý
  5. A d rông Hia
  6. Hoàng Mạnh Sàm
  7. Lê Văn Ưu
  8. Nguyễn Văn Tần
  9. Vũ Văn Thính
  10. Tạ Văn Sĩ
  11. Mạc Duy Khôi
  12. Đỗ Văn Côi