A d rông Hia

Năm sinh1950
Quê quánBuôn tăng Yũ- Huyện 6- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 14/04/1971
Nơi hy sinhHuyện 6, Đăk Lăk
Vị trí mộ Đông Buôn E Na, Huyện 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037088]: Lietsi {Họ tên=A d rông Hia, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/04/1971, Quê quán=Buôn tăng Yũ- Huyện 6- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Đăk Lăk, Vị trí mộ=Đông Buôn E Na, Huyện 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17511 (số thứ tự 1037088).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A d rông Hia” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A d rông Hia” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Minh
  2. Đinh Văn Vòng
  3. Hoàng Ích Vy
  4. Phùng Văn Ý
  5. Hoàng Mạnh Sàm
  6. Lê Văn Ưu
  7. Nguyễn Văn Tần
  8. Vũ Văn Thính
  9. Tạ Văn Sĩ
  10. Trịnh Lực
  11. Mạc Duy Khôi
  12. Đỗ Văn Côi