Hà Văn Dậu

Năm sinh1950
Quê quánPhương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 13/04/1971
Nơi hy sinhNgọc rinh rua
Vị trí mộ (19-94)09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037901]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Dậu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/04/1971, Quê quán=Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc rinh rua, Vị trí mộ=(19-94)09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18324 (số thứ tự 1037901).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Dậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Dậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 13/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Trọng
  2. Đoàn Văn Định
  3. Vũ Văn Lộc
  4. Nguyễn Văn Thành
  5. Nguyễn Văn Xa
  6. Hồ Hữu Sơn
  7. Nguyễn Hữu Dần
  8. Trần Văn Cân
  9. Đào Xuân Thụ
  10. Lại Ngọc Đặng
  11. Vũ Văn Đại
  12. Nguyễn Văn Xình
  13. Đỗ Ngọc Trung
  14. Nguyễn Văn Trãi
  15. Trần Đức Tuấn
  16. Nguyễn Tiến Hiếu
  17. Ngô Đăng Đoài
  18. Lê Danh Nhơn
  19. Lê Hồng Tân
  20. Trần Xuân Điều
  21. Nguyễn Văn Thuyết
  22. Hoàng Minh Cận
  23. Nguyễn Như Lô
  24. Lê Đức Thỉnh
  25. Nguyễn Tiến Thịnh
  26. Hoàng Kim Chư
  27. Vũ Đình Quý
  28. Phạm Đình Lệ
  29. Trần Trung Thông
  30. Đặng Huy Thuật