Ngô Đăng Đoài
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Đồng- Đông Anh- Hà Nội |
| Ngày hy sinh | 13/04/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Rinh Rua, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (19-87)07 bắc Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037635]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đăng Đoài, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=13/04/1971, Quê quán=Bắc Đồng- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rinh Rua, Kon Tum, Vị trí mộ=(19-87)07 bắc Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18058 (số thứ tự 1037635).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đăng Đoài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Đăng Đoài” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 13/04/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Trọng
- Đoàn Văn Định
- Vũ Văn Lộc
- Nguyễn Văn Thành
- Nguyễn Văn Xa
- Hồ Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Dần
- Trần Văn Cân
- Đào Xuân Thụ
- Lại Ngọc Đặng
- Vũ Văn Đại
- Nguyễn Văn Xình
- Đỗ Ngọc Trung
- Nguyễn Văn Trãi
- Trần Đức Tuấn
- Nguyễn Tiến Hiếu
- Lê Danh Nhơn
- Lê Hồng Tân
- Trần Xuân Điều
- Nguyễn Văn Thuyết
- Hoàng Minh Cận
- Nguyễn Như Lô
- Lê Đức Thỉnh
- Nguyễn Tiến Thịnh
- Hà Văn Dậu
- Hoàng Kim Chư
- Vũ Đình Quý
- Phạm Đình Lệ
- Trần Trung Thông
- Đặng Huy Thuật