Nguyễn Thế Tước

Năm sinh1946
Quê quánHy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/10/1971
Nơi hy sinhKhu 5 Ga lai
Vị trí mộ (87-85)04 mảnh Plei Lao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037812]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Tước, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26217, Quê quán=Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5 Ga lai, Vị trí mộ=(87-85)04 mảnh Plei Lao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18235 (số thứ tự 1037812).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Tước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Tước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh
  2. Lưu Thế Ích
  3. Huỳnh Văn Một
  4. Phạm Văn Đon
  5. Trịnh Trọng Đồng
  6. Trần Văn Viễn
  7. Trần Văn Sửu
  8. Nguyễn Xuân Chiến
  9. Nguyễn Cao Vĩ (Vũ)
  10. Vi Văn Hạc