Lưu Thế Ích

Năm sinh1940
Quê quánHoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 11/10/1971
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (96-87)04 Plailao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037003]: Lietsi {Họ tên=Lưu Thế Ích, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26217, Quê quán=Hoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(96-87)04 Plailao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17426 (số thứ tự 1037003).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Thế Ích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Thế Ích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh
  2. Huỳnh Văn Một
  3. Nguyễn Thế Tước
  4. Phạm Văn Đon
  5. Trịnh Trọng Đồng
  6. Trần Văn Viễn
  7. Trần Văn Sửu
  8. Nguyễn Xuân Chiến
  9. Nguyễn Cao Vĩ (Vũ)
  10. Vi Văn Hạc