Trần Hữu Lâm

Năm sinh1951
Quê quán310 hoặc 30 Lương Yên- Hai Bà- Hà Nội
Ngày hy sinh 3/3/1971
Nơi hy sinh935 Ngọc Tô Ba
Vị trí mộ (11-80)07

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037624]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Lâm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25995, Quê quán=310 hoặc 30 Lương Yên- Hai Bà- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=935 Ngọc Tô Ba, Vị trí mộ=(11-80)07}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18047 (số thứ tự 1037624).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Giao Cán
  2. Nguyễn Văn Tuyết
  3. Phạm Văn Hạp
  4. Phùng Minh Đặng
  5. Vũ Duy Hiền
  6. Kiều Duy Hiệu
  7. Phan Đình Phùng
  8. Trần Đình Thái
  9. Hoàng Văn Giáo