Lê Thanh Nghị

Năm sinh1938
Quê quánCao Phúc- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 18/11/1971
Nơi hy sinhXả Nước Ui, h16, Kon Tum
Vị trí mộ (20-79)06 xã Nước Ui 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037340]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Nghị, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=18/11/1971, Quê quán=Cao Phúc- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xả Nước Ui, h16, Kon Tum, Vị trí mộ=(20-79)06 xã Nước Ui 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17763 (số thứ tự 1037340).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Nghị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Liêng
  2. Y Đổi
  3. Nguyễn Thị Túc
  4. Hoàng Văn Ngần
  5. Hoàng Văn Ngần
  6. Nông Văn Nuôi
  7. Nguyễn Văn Cầu