Y Đổi

Năm sinh1949
Quê quánĐak Xây- Đak Ôn- Khu 6- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 18/11/1971
Nơi hy sinhTại nhà ở Đak Ui, H16
Vị trí mộ (23-78)07 Nhà phẫu cũ KT

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037268]: Lietsi {Họ tên=Y Đổi, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/11/1971, Quê quán=Đak Xây- Đak Ôn- Khu 6- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại nhà ở Đak Ui, H16, Vị trí mộ=(23-78)07 Nhà phẫu cũ KT}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17691 (số thứ tự 1037268).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Đổi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Đổi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Liêng
  2. Lê Thanh Nghị
  3. Nguyễn Thị Túc
  4. Hoàng Văn Ngần
  5. Hoàng Văn Ngần
  6. Nông Văn Nuôi
  7. Nguyễn Văn Cầu