Nguyễn Văn Phẳng

Năm sinh1941
Quê quánMai Thắng - Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1964
Ngày hy sinh 17/11/1967
Nơi hy sinhĐồi 1030, Giữ chốt - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 261 (số thứ tự 260).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phẳng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phẳng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 17/11/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ánh Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · An táng đồi 1338 - Kon Tum
  2. Trần Hồng Quân Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phía tây đồn A6, đồi 1030
  3. Nguyễn Lưu Xuyền Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chân đồi 1338 Đắk Tô, núi Ngọc Bơ Biêng
  4. Nguyễn Trọng Để Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1338, Đắc Tô
  5. Nguyễn Gia Thuế Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Xuân Tư Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1338 Đắk Tô
  7. Đào Duy Hòa Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1030 Kon Tum
  8. Trịnh Đức Chi Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mộ số 2 - Ngọc Rinh