Trần Đình Học

Năm sinh1952
Quê quánThượng Lan- Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 17/12/1971
Nơi hy sinhTuy An, Phú Yên
Vị trí mộ Vùng 5- Vùng 10, Bắc Tuy An, Phú Yên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036907]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Học, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/12/1971, Quê quán=Thượng Lan- Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tuy An, Phú Yên, Vị trí mộ=Vùng 5- Vùng 10, Bắc Tuy An, Phú Yên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17330 (số thứ tự 1036907).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Học” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 17/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thanh Xuân sinh 1950 · Kiệng Lạn- Tân Minh- Tràng Định
  2. Trần Viết Hòa sinh 1949 · Phố Nguyễn Thái Học- thị xã Hà Giang