Phạm Thiên Lai

Năm sinh1946
Quê quánThọ Sơn- Quang Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Mót Lốp
Vị trí mộ (34-77)02 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036770]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thiên Lai, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=29/04/1970, Quê quán=Thọ Sơn- Quang Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Mót Lốp, Vị trí mộ=(34-77)02 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17193 (số thứ tự 1036770).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thiên Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thiên Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 29/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Cần
  2. Hoàng Minh Phương
  3. Nguyễn Hữu Bào
  4. Hoàng Văn Lịch
  5. Dương Văn Binh
  6. Tống Văn Hóa
  7. Vòng Tắc Phoóng
  8. Bùi Quang Luyện
  9. Trần Phúc Lô
  10. Lương Quang Luân
  11. Nguyễn Văn Thư
  12. Phạm Văn Vỹ
  13. Nguyễn Xuân Hải
  14. Hà Thủ Đô
  15. Nguyễn Văn Thành
  16. Lê Anh Tuấn
  17. Nguyễn Văn Thuần
  18. Nguyễn Văn Lưu
  19. Hoàng Văn Phiên
  20. Phạm Hồng Nga
  21. Phan Văn Cồn
  22. Nguyễn Tất Thành
  23. Bùi Đình Quân
  24. Nguyễn Xuân Lợi
  25. Nguyễn Huy Cát