Hà Thủ Đô

Năm sinh1949
Quê quánTân Chi- Bắc Sơn
Ngày hy sinh 29/04/1970
Nơi hy sinhĐắk mót Lốp
Vị trí mộ (34-47)02 mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036214]: Lietsi {Họ tên=Hà Thủ Đô, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/04/1970, Quê quán=Tân Chi- Bắc Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk mót Lốp, Vị trí mộ=(34-47)02 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16637 (số thứ tự 1036214).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Thủ Đô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Thủ Đô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 29/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Cần
  2. Hoàng Minh Phương
  3. Nguyễn Hữu Bào
  4. Hoàng Văn Lịch
  5. Dương Văn Binh
  6. Tống Văn Hóa
  7. Vòng Tắc Phoóng
  8. Bùi Quang Luyện
  9. Trần Phúc Lô
  10. Lương Quang Luân
  11. Nguyễn Văn Thư
  12. Phạm Văn Vỹ
  13. Nguyễn Xuân Hải
  14. Nguyễn Văn Thành
  15. Lê Anh Tuấn
  16. Nguyễn Văn Thuần
  17. Nguyễn Văn Lưu
  18. Hoàng Văn Phiên
  19. Phạm Hồng Nga
  20. Phan Văn Cồn
  21. Nguyễn Tất Thành
  22. Bùi Đình Quân
  23. Nguyễn Xuân Lợi
  24. Phạm Thiên Lai
  25. Nguyễn Huy Cát