Trần Xuân Nhung

Năm sinh1945
Quê quánNgũ Lão- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/2/1970
Nơi hy sinhCao điểm 730 Đắk Bét
Vị trí mộ (69-92)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036676]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Nhung, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25604, Quê quán=Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 730 Đắk Bét, Vị trí mộ=(69-92)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17099 (số thứ tự 1036676).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Nhung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Nhung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Vinh
  2. Vũ Đình Viễn
  3. Đàm Ngọc Thu (Thụ)
  4. Lê Văn Thế
  5. Hoàng Văn Tiêm
  6. Lê Xuân Đỗ
  7. Nguyễn Xuân Thơm
  8. Đàm Duy Đại
  9. Nguyễn Văn Trọng
  10. Bùi Văn Nghị
  11. Cao Khải Do