Lê Xuân Đỗ

Năm sinh1944
Quê quánHoàng Gia- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/2/1970
Vị trí mộ 4500-8630, 1/200000 Pu Lăng Kẹo cao nguyên Plô Ven

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035927]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Đỗ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25604, Quê quán=Hoàng Gia- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=4500-8630, 1/200000 Pu Lăng Kẹo cao nguyên Plô Ven}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16350 (số thứ tự 1035927).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Đỗ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Đỗ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Vinh
  2. Vũ Đình Viễn
  3. Đàm Ngọc Thu (Thụ)
  4. Lê Văn Thế
  5. Hoàng Văn Tiêm
  6. Nguyễn Xuân Thơm
  7. Đàm Duy Đại
  8. Nguyễn Văn Trọng
  9. Trần Xuân Nhung
  10. Bùi Văn Nghị
  11. Cao Khải Do