Vũ Văn Tại

Năm sinh1944
Quê quánChuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 17/05/1970
Nơi hy sinhA59.C05
Vị trí mộ Trạm A59.C05 BTTrung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036638]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Tại, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=17/05/1970, Quê quán=Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A59.C05, Vị trí mộ=Trạm A59.C05 BTTrung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17061 (số thứ tự 1036638).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Tại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Tại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 17/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Đình Lệ sinh 1938 · Hà Thượng- Đại Từ
  2. Hoàng Văn Thứ sinh 1942 · Lừng Diễn- Công Trường- Hòa An- Cao Bằng
  3. Trương Công Đạc sinh 1946 · Cây Dã- Tiên Lục- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Thành sinh 1937 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thái sinh 1949 · Đại Biền- Tân Viên- An Lão- Hải Phòng
  6. Trần Văn Chuộng sinh 1950 · Đại Trang- Bát Tràng- An Lão- Hải Phòng
  7. Nguyễn Thạc Xứng sinh 1950 · Nam Quang- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1944 · Thanh Hương- Thái Ninh- Thái Bình
  9. Trần Chung Thủy sinh 1941 · Song Thái- Vũ Tiến- Vũ Tiên- Thái Bình
  10. Trần Văn Sửu sinh 1948 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  11. Dương Văn Mận sinh 1949 · Nam Khê- Thạch Khê- Thạch Hà
  12. Nguyễn Văn Dương sinh 1946 · Văn Lãng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  13. Vũ Thế Chuyền sinh 1944 · Phương Đình- Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
  14. Triệu Đình Hưng sinh 1947 · Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang
  15. Lê Thiết Hùng sinh 1945 · Thanh Hùng- Thanh Oai- Hà Tây
  16. Phạm Ngọc Miện sinh 1946 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng
  17. Cát Văn Quang sinh 1950 · Ngô Cường- Nhân Thắng- Yên Phong- Hà Bắc
  18. Phạm Xuân Lệ sinh 1950 · Xuân Dương- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng
  19. Nguyễn Thào Xứng sinh 1950 · - -
  20. Trương Công Bặc sinh 1946 · Tiên Lục- Lang Giang- Hà bắc