Nguyễn Thạc Xứng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Quang- Nam Đàn- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 17/05/1970 |
| Nơi hy sinh | Tây Đắc Siêng bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035683]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thạc Xứng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/05/1970, Quê quán=Nam Quang- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Đắc Siêng bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16106 (số thứ tự 1035683).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thạc Xứng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thạc Xứng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 17/05/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Cao Đình Lệ sinh 1938 · Hà Thượng- Đại Từ
- Hoàng Văn Thứ sinh 1942 · Lừng Diễn- Công Trường- Hòa An- Cao Bằng
- Trương Công Đạc sinh 1946 · Cây Dã- Tiên Lục- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thành sinh 1937 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thái sinh 1949 · Đại Biền- Tân Viên- An Lão- Hải Phòng
- Trần Văn Chuộng sinh 1950 · Đại Trang- Bát Tràng- An Lão- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Hiệp sinh 1944 · Thanh Hương- Thái Ninh- Thái Bình
- Trần Chung Thủy sinh 1941 · Song Thái- Vũ Tiến- Vũ Tiên- Thái Bình
- Trần Văn Sửu sinh 1948 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Dương Văn Mận sinh 1949 · Nam Khê- Thạch Khê- Thạch Hà
- Nguyễn Văn Dương sinh 1946 · Văn Lãng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Vũ Thế Chuyền sinh 1944 · Phương Đình- Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
- Triệu Đình Hưng sinh 1947 · Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang
- Vũ Văn Tại sinh 1944 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Lê Thiết Hùng sinh 1945 · Thanh Hùng- Thanh Oai- Hà Tây
- Phạm Ngọc Miện sinh 1946 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng
- Cát Văn Quang sinh 1950 · Ngô Cường- Nhân Thắng- Yên Phong- Hà Bắc
- Phạm Xuân Lệ sinh 1950 · Xuân Dương- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng
- Nguyễn Thào Xứng sinh 1950 · - -
- Trương Công Bặc sinh 1946 · Tiên Lục- Lang Giang- Hà bắc