Đỗ Tấn Kỉa
| Quê quán | Hòa Tân- Tuy Hòa- Phú Yên |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 20/04/1970 |
| Nơi hy sinh | Cánh nam H6, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Bãi Trống đường đi Buôn Ca Na, H6, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036525]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Tấn Kỉa, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/04/1970, Quê quán=Hòa Tân- Tuy Hòa- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cánh nam H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Bãi Trống đường đi Buôn Ca Na, H6, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16948 (số thứ tự 1036525).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Tấn Kỉa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Tấn Kỉa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 20/04/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Chỉnh sinh 1948 · Yên Khánh- Y Yên- Nam Hà
- Hoàng Văn Chỉnh sinh 1948 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
- Hà Thế Há sinh 1950 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng
- Hà Thế Há sinh 1950 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng
- Puich Lang sinh 1934 · Plây Grang- E7- Huyện 5- Gia Lai
- Sầu Hech Làng Gron- E11- Khu 5- Gia Lai
- Siều Đem sinh 1945 · Làng Tung- A13- Khu 5- Gia Lai
- Lê Đắc Cứ sinh 1939 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Đắc Cứ sinh 1939 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Trần Ngọc Tích sinh 1950 · Lương Trung- Bá Thước- Thanh Hóa
- Phạm Đức Thi sinh 1948 · Du Đỗ- Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trần Ngọc Tích sinh 1950 · Lương Chung- Bá Thước- Thanh Hóa
- Dương Thanh Lai sinh 1949 · Yên Thắng- Lục Yên- Yên Bái
- Nguyễn Văn Loan sinh 1954 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hưng Yên