Puich Lang

Năm sinh1934
Quê quánPlây Grang- E7- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 20/04/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035451]: Lietsi {Họ tên=Puich Lang, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=20/04/1970, Quê quán=Plây Grang- E7- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15874 (số thứ tự 1035451).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Puich Lang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Puich Lang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 20/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Chỉnh sinh 1948 · Yên Khánh- Y Yên- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Chỉnh sinh 1948 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  3. Hà Thế Há sinh 1950 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng
  4. Hà Thế Há sinh 1950 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng
  5. Sầu Hech Làng Gron- E11- Khu 5- Gia Lai
  6. Siều Đem sinh 1945 · Làng Tung- A13- Khu 5- Gia Lai
  7. Lê Đắc Cứ sinh 1939 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  8. Lê Đắc Cứ sinh 1939 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Trần Ngọc Tích sinh 1950 · Lương Trung- Bá Thước- Thanh Hóa
  10. Phạm Đức Thi sinh 1948 · Du Đỗ- Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  11. Trần Ngọc Tích sinh 1950 · Lương Chung- Bá Thước- Thanh Hóa
  12. Dương Thanh Lai sinh 1949 · Yên Thắng- Lục Yên- Yên Bái
  13. Đỗ Tấn Kỉa Hòa Tân- Tuy Hòa- Phú Yên
  14. Nguyễn Văn Loan sinh 1954 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hưng Yên