Vũ Hồng Hà
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Ninh Giang (Ninh Khang)- Gia Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 20/11/1970 |
| Nơi hy sinh | Ấp làng Ó |
| Vị trí mộ | (56-16)08 Plây Ó |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036486]: Lietsi {Họ tên=Vũ Hồng Hà, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=20/11/1970, Quê quán=Ninh Giang (Ninh Khang)- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp làng Ó, Vị trí mộ=(56-16)08 Plây Ó}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16909 (số thứ tự 1036486).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hồng Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Hồng Hà” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 20/11/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Sáng sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Cả sinh 1945 · Xóm Rìa- Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tạch sinh 1948 · Thôn Xuân Viên- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Vẩn sinh 1949 · Xã Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Hữu Miện sinh 1932 · Cát Đông- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Phùng Văn Huýnh sinh 1949 · Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Lưu sinh 1950 · Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Hồng Phong sinh 1951 · Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
- Trương Văn Yên sinh 1949 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Hữu Toàn sinh 1949 · Hoằng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Đặng Công Cán sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Khánh sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa
- Lữ Văn Khụt sinh 1946 · Trùng Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Ngô Văn Đế sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Công Hoan sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa
- Phùng Văn Khuýnh sinh 1949 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Hoàng Viết Mông sinh 1942 · Văn Nham- Hữu Lũng
- Lương Xuân Thu sinh 1949 · Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Phan Điền sinh 1944 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Lã Kiên Quyết sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
- Bùi Xuân Cao sinh 1944 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Khắc Cống sinh 1947 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Thơ sinh 1936 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng
- Phan Tất Bội sinh 1946 · An Thổ- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng