Lữ Văn Khụt

Năm sinh1946
Quê quánTrùng Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/11/1970
Nơi hy sinhTại Ấp Làng Ó
Vị trí mộ Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035955]: Lietsi {Họ tên=Lữ Văn Khụt, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=20/11/1970, Quê quán=Trùng Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Ấp Làng Ó, Vị trí mộ=Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16378 (số thứ tự 1035955).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lữ Văn Khụt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lữ Văn Khụt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 20/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sáng sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Cả sinh 1945 · Xóm Rìa- Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Tạch sinh 1948 · Thôn Xuân Viên- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Văn Vẩn sinh 1949 · Xã Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh
  5. Nguyễn Hữu Miện sinh 1932 · Cát Đông- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Phùng Văn Huýnh sinh 1949 · Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Xuân Lưu sinh 1950 · Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  8. Lê Hồng Phong sinh 1951 · Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
  9. Trương Văn Yên sinh 1949 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Lê Hữu Toàn sinh 1949 · Hoằng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  11. Đặng Công Cán sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Quốc Khánh sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa
  13. Ngô Văn Đế sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  14. Lê Công Hoan sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  15. Phùng Văn Khuýnh sinh 1949 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  16. Hoàng Viết Mông sinh 1942 · Văn Nham- Hữu Lũng
  17. Lương Xuân Thu sinh 1949 · Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
  18. Đinh Phan Điền sinh 1944 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  19. Vũ Hồng Hà sinh 1944 · Ninh Giang (Ninh Khang)- Gia Khánh- Ninh Bình
  20. Lã Kiên Quyết sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  21. Bùi Xuân Cao sinh 1944 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  22. Bùi Khắc Cống sinh 1947 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  23. Nguyễn Văn Thơ sinh 1936 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng
  24. Phan Tất Bội sinh 1946 · An Thổ- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng