Lê Ngọc Lanh

Năm sinh1949
Quê quánPhương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 6/12/1970
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036470]: Lietsi {Họ tên=Lê Ngọc Lanh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25908, Quê quán=Phương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16893 (số thứ tự 1036470).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Lanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Lanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 6/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Bá Trường
  2. Trương Văn Quý
  3. Đinh Văn Hồi (Hồ)
  4. Bùi Vinh
  5. Đoàn Cảnh Dinh
  6. Nguyễn Hữu Mai
  7. Triệu Văn Sanh
  8. Hoàng Thái Bình
  9. Nguyễn Thế (Kỳ) Quỳ
  10. Nguyễn Ngọc Khuyến
  11. Nguyễn Công Tuyến
  12. Nguyễn Văn Khánh
  13. Nguyễn Văn Khánh
  14. Trương Văn Quý
  15. Hoàng Văn Phá
  16. Dương Văn Đác
  17. Hà Văn Sáu
  18. Phạm Mạnh Thắng
  19. Lê Minh Hạnh
  20. Nguyễn Văn Quỳnh
  21. Bùi Ngọc Đỉnh