Trương Văn Quý

Năm sinh1947
Quê quánThiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/12/1970
Nơi hy sinhE7 Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Cách Làng Bà Niêng 2h30' tây nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035966]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Quý, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25908, Quê quán=Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E7 Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Cách Làng Bà Niêng 2h30' tây nam}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16389 (số thứ tự 1035966).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 6/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Bá Trường
  2. Trương Văn Quý
  3. Đinh Văn Hồi (Hồ)
  4. Bùi Vinh
  5. Đoàn Cảnh Dinh
  6. Nguyễn Hữu Mai
  7. Triệu Văn Sanh
  8. Hoàng Thái Bình
  9. Nguyễn Thế (Kỳ) Quỳ
  10. Nguyễn Ngọc Khuyến
  11. Nguyễn Công Tuyến
  12. Nguyễn Văn Khánh
  13. Nguyễn Văn Khánh
  14. Hoàng Văn Phá
  15. Dương Văn Đác
  16. Hà Văn Sáu
  17. Lê Ngọc Lanh
  18. Phạm Mạnh Thắng
  19. Lê Minh Hạnh
  20. Nguyễn Văn Quỳnh
  21. Bùi Ngọc Đỉnh