Trần Duy Tâm

Năm sinh1939
Quê quánTam Tiến- Minh Tân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/6/1970
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐắk siêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036345]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy Tâm, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25723, Quê quán=Tam Tiến- Minh Tân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16768 (số thứ tự 1036345).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Duy Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tô Minh Sang
  2. Đinh Văn Hội
  3. Nguyễn Văn Dung
  4. Trần Xuân Phùng
  5. Nguyễn Hồng Lĩnh
  6. Hồ Cuốn Pẩu
  7. Phạm Quý Hồ
  8. Lê Viết Nhung
  9. Phạm Văn Hồng
  10. Nguyễn Hữu Phước
  11. Hoàng Xuân Cảnh
  12. Lê Văn Lai
  13. Đỗ Văn Vạn
  14. Đặng Văn Mạc
  15. Hoàng Đình Sách
  16. Ngô Đức Thành
  17. Phạm Minh Ngơi
  18. Lê Thanh Cương
  19. Trương Hồng Trịnh
  20. Nguyễn Ngọc Tiềm
  21. Nguyễn Hồng Thụ
  22. Đào Quang Thành
  23. Lê Thanh Cương
  24. Cấn Đình Phương
  25. Đặng Minh Tâm