Nguyễn Hữu Phước

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Phúc- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/6/1970
Nơi hy sinhĐắc Xiêng, Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (86-43)09 quận Đắc Tô Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036039]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Phước, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25723, Quê quán=Quảng Phúc- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Xiêng, Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(86-43)09 quận Đắc Tô Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16462 (số thứ tự 1036039).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Phước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Phước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tô Minh Sang
  2. Đinh Văn Hội
  3. Nguyễn Văn Dung
  4. Trần Xuân Phùng
  5. Nguyễn Hồng Lĩnh
  6. Hồ Cuốn Pẩu
  7. Phạm Quý Hồ
  8. Lê Viết Nhung
  9. Phạm Văn Hồng
  10. Hoàng Xuân Cảnh
  11. Lê Văn Lai
  12. Đỗ Văn Vạn
  13. Đặng Văn Mạc
  14. Hoàng Đình Sách
  15. Trần Duy Tâm
  16. Ngô Đức Thành
  17. Phạm Minh Ngơi
  18. Lê Thanh Cương
  19. Trương Hồng Trịnh
  20. Nguyễn Ngọc Tiềm
  21. Nguyễn Hồng Thụ
  22. Đào Quang Thành
  23. Lê Thanh Cương
  24. Cấn Đình Phương
  25. Đặng Minh Tâm