Nguyễn Huy Đáp

Năm sinh1944
Quê quánBộ Lĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/9/1970
Nơi hy sinhThanh An, K5 Gia lai
Vị trí mộ Tây nam Plây Bui cũ 700-1000m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036267]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Đáp, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25815, Quê quán=Bộ Lĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thanh An, K5 Gia lai, Vị trí mộ=Tây nam Plây Bui cũ 700-1000m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16690 (số thứ tự 1036267).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Đáp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Đáp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 4/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thế Kỷ sinh 1950 · Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà
  2. Sinh Làng Bút- B2- Khu 4- Gia Lai
  3. Nhơp sinh 1953 · Đryang- A6- Huyện 7- Gia Lai
  4. Đinh Xuân Hồng sinh 1946 · Thái Học- Thái Ninh- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Thà sinh 1938 · Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
  6. Đỗ Đức Quý sinh 1951 · Tân An- Thanh Hà- Hải Hưng
  7. Bùi Văn Bão Hợp Thành- Kỳ Sơn-