Nhơp

Năm sinh1953
Quê quánĐryang- A6- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 4/9/1970
Nơi hy sinhĐe Ba Xa, A5
Vị trí mộ Suối Di Ranh, Dệ Dường A15

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035486]: Lietsi {Họ tên=Nhơp, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25815, Quê quán=Đryang- A6- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đe Ba Xa, A5, Vị trí mộ=Suối Di Ranh, Dệ Dường A15}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15909 (số thứ tự 1035486).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nhơp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nhơp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 4/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thế Kỷ sinh 1950 · Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà
  2. Sinh Làng Bút- B2- Khu 4- Gia Lai
  3. Đinh Xuân Hồng sinh 1946 · Thái Học- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Nguyễn Huy Đáp sinh 1944 · Bộ Lĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Thà sinh 1938 · Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
  6. Đỗ Đức Quý sinh 1951 · Tân An- Thanh Hà- Hải Hưng
  7. Bùi Văn Bão Hợp Thành- Kỳ Sơn-