Hoàng Văn Đeng

Năm sinh1949
Quê quánChí Kiên- Văn Lãng
Ngày hy sinh 14/04/1970
Nơi hy sinhĐắk Pét
Vị trí mộ (90-70)08 Tây Đắk Pét Mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036188]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Đeng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/04/1970, Quê quán=Chí Kiên- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Pét, Vị trí mộ=(90-70)08 Tây Đắk Pét Mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16611 (số thứ tự 1036188).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Đeng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Đeng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 14/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Kháng
  2. Nguyễn Thái Mạnh
  3. Trần Văn Tài
  4. Vũ Văn Canh
  5. Lưu Bình Minh
  6. Lê Anh Quang
  7. Phạm Văn Thống
  8. Phùng Văn Rằn
  9. Nguyễn Huy Tâm
  10. Nguyễn Thiện Thuật
  11. Nguyễn Văn Phàn
  12. Thiều Quang Khải
  13. Phạm Minh Đoan
  14. Nguyễn Tấn Cổ
  15. Trương Văn Hoằng
  16. Bùi Phú Xuyên
  17. Giang Văn Thanh
  18. Đỗ Đức Tỏi