Lưu Bình Minh

Năm sinh1947
Quê quánHợp Thành- Phổ Yên
Ngày hy sinh 14/04/1970
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐắk Pét

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035122]: Lietsi {Họ tên=Lưu Bình Minh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=14/04/1970, Quê quán=Hợp Thành- Phổ Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Pét, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15545 (số thứ tự 1035122).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Bình Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Bình Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 14/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Kháng
  2. Nguyễn Thái Mạnh
  3. Trần Văn Tài
  4. Vũ Văn Canh
  5. Lê Anh Quang
  6. Phạm Văn Thống
  7. Phùng Văn Rằn
  8. Nguyễn Huy Tâm
  9. Nguyễn Thiện Thuật
  10. Nguyễn Văn Phàn
  11. Thiều Quang Khải
  12. Phạm Minh Đoan
  13. Nguyễn Tấn Cổ
  14. Trương Văn Hoằng
  15. Hoàng Văn Đeng
  16. Bùi Phú Xuyên
  17. Giang Văn Thanh
  18. Đỗ Đức Tỏi