Phạm Văn Quyết

Năm sinh1944
Quê quánQuảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 28/12/1970
Nơi hy sinhH6 Đắk Lắk
Vị trí mộ (78-79) (80-81)09 tây nam Buôn Ma H6 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036176]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Quyết, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/12/1970, Quê quán=Quảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H6 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(78-79) (80-81)09 tây nam Buôn Ma H6 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16599 (số thứ tự 1036176).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 28/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Minh
  2. Nguyễn Thi Hải
  3. A Día
  4. A Nghứu
  5. A Nghít
  6. Nguyễn Văn Phán
  7. Bùi Xuân Việt
  8. Nguyễn Huy Huế
  9. Nguyễn Hồng Thái
  10. Phạm Xuân Anh
  11. Nguyễn Việt Cường
  12. Trần Văn Khang
  13. Lê Minh Ngọc
  14. Hoàng Văn Đô
  15. Nguyễn Phi Hải
  16. Trương Viết Lai
  17. Nông Quốc Bảo
  18. Bùi Văn Bia
  19. Cao Văn Sáu