Bùi Xuân Việt

Năm sinh1949
Quê quánHà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/12/1970
Nơi hy sinhTây Nam Ena H6, Đắc Lắc
Vị trí mộ (78-79)09 Tây Ena

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036014]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Việt, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/12/1970, Quê quán=Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Nam Ena H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(78-79)09 Tây Ena}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16437 (số thứ tự 1036014).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 28/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Minh
  2. Nguyễn Thi Hải
  3. A Día
  4. A Nghứu
  5. A Nghít
  6. Nguyễn Văn Phán
  7. Nguyễn Huy Huế
  8. Nguyễn Hồng Thái
  9. Phạm Xuân Anh
  10. Nguyễn Việt Cường
  11. Phạm Văn Quyết
  12. Trần Văn Khang
  13. Lê Minh Ngọc
  14. Hoàng Văn Đô
  15. Nguyễn Phi Hải
  16. Trương Viết Lai
  17. Nông Quốc Bảo
  18. Bùi Văn Bia
  19. Cao Văn Sáu