Hồ Anh Tường

Năm sinh1950
Quê quánKỳ Bắc- Kỳ Anh
Ngày hy sinh 22/11/1970
Nơi hy sinhPulăngkeo (Lào)
Vị trí mộ (87-43)03 Pulăng Keo

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036153]: Lietsi {Họ tên=Hồ Anh Tường, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/11/1970, Quê quán=Kỳ Bắc- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pulăngkeo (Lào), Vị trí mộ=(87-43)03 Pulăng Keo}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16576 (số thứ tự 1036153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Anh Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Anh Tường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 22/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Viết Lô
  2. Trần Đức Ngự
  3. Nguyễn Xuân Khiển
  4. Đặng Văn Khuông
  5. Nguyễn Ngọc Kim
  6. Nguyễn Văn Nam
  7. Thân Văn Cỏn
  8. Nguyễn Đình Thắng
  9. Bùi Văn Bạng
  10. Cao Đăng Liệu
  11. Hoàng Văn Biên
  12. Lê Văn Thuyên
  13. Hoàng Xuân Chi
  14. Lê Minh Hộ
  15. Vũ Long Yêu
  16. Dương Văn Lân
  17. Lục Văn Tưởng
  18. Hà Ngọc Mắn
  19. Ngô Xuân Quảng
  20. Nguyễn Công Chất
  21. Lưu Quang Lân
  22. Hoàng Xuân Thuấn
  23. Nguyễn Văn Thành
  24. Phạm Hồng Tiến
  25. Trần Quang Hồng
  26. Nguyễn Văn Lợi
  27. Trần Văn Long
  28. Hà Văn Lưu
  29. Hà Văn Đành
  30. Nguyễn Văn Thành
  31. Bùi Văn Hùng
  32. Nguyễn Xuân Thức
  33. Lê Văn Quyết
  34. Trần Công Vượng
  35. Nguyễn Khắc Thượng
  36. Hoàng Trọng Là
  37. Đào Xuân Vang
  38. Nguyễn Ngọc Kim
  39. Lê Tiến Chí
  40. Vũ Đức Cam
  41. Ngô Minh Châu
  42. La Văn Cừu
  43. Hoàng Hồng Khanh
  44. Hoàng Công Nhân
  45. Lê Văn Cần