Lê Minh Hộ
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Cường Thắng- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 22/11/1970 |
| Nơi hy sinh | Khu vực tây thị xã At Pơ (Lào) |
| Vị trí mộ | (84-43)09 khu vực Plăng Keo (Lào) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035872]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Hộ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=22/11/1970, Quê quán=Cường Thắng- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực tây thị xã At Pơ (Lào), Vị trí mộ=(84-43)09 khu vực Plăng Keo (Lào)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16295 (số thứ tự 1035872).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Hộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Minh Hộ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 22/11/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Viết Lô
- Trần Đức Ngự
- Nguyễn Xuân Khiển
- Đặng Văn Khuông
- Nguyễn Ngọc Kim
- Nguyễn Văn Nam
- Thân Văn Cỏn
- Nguyễn Đình Thắng
- Bùi Văn Bạng
- Cao Đăng Liệu
- Hoàng Văn Biên
- Lê Văn Thuyên
- Hoàng Xuân Chi
- Vũ Long Yêu
- Dương Văn Lân
- Lục Văn Tưởng
- Hà Ngọc Mắn
- Ngô Xuân Quảng
- Nguyễn Công Chất
- Lưu Quang Lân
- Hoàng Xuân Thuấn
- Nguyễn Văn Thành
- Phạm Hồng Tiến
- Trần Quang Hồng
- Hồ Anh Tường
- Nguyễn Văn Lợi
- Trần Văn Long
- Hà Văn Lưu
- Hà Văn Đành
- Nguyễn Văn Thành
- Bùi Văn Hùng
- Nguyễn Xuân Thức
- Lê Văn Quyết
- Trần Công Vượng
- Nguyễn Khắc Thượng
- Hoàng Trọng Là
- Đào Xuân Vang
- Nguyễn Ngọc Kim
- Lê Tiến Chí
- Vũ Đức Cam
- Ngô Minh Châu
- La Văn Cừu
- Hoàng Hồng Khanh
- Hoàng Công Nhân
- Lê Văn Cần